translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "nhiệm vụ" (1件)
nhiệm vụ
play
日本語 ミッション、任務
hoàn thành nhiệm vụ
ミッション完了
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "nhiệm vụ" (1件)
giao nhiệm vụ
日本語 任務を課す
Viện trưởng đã giao nhiệm vụ mới cho các cán bộ.
院長は職員に新しい任務を課しました。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "nhiệm vụ" (12件)
hoàn thành nhiệm vụ
ミッション完了
Đặc vụ đang làm nhiệm vụ.
特務員は任務中だ。
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
無人航空機は偵察任務で広く使用されている。
Lực lượng CSGT làm nhiệm vụ điều tiết giao thông.
交通警察官は交通規制の任務を行います。
Anh ấy được giao nhiệm vụ mới.
彼には新しい任務が割り当てられました。
Lực lượng Phòng vệ Israel (IDF) hôm nay cho biết không quân nước này đảm nhận nhiệm vụ tấn công.
イスラエル国防軍(IDF)は本日、その空軍が攻撃任務を担当すると発表した。
Nhiệm vụ là thu giữ vật liệu hạt nhân từ các địa điểm lưu trữ.
任務は貯蔵場所から核物質を押収することだ。
Các binh lính đã được huấn luyện kỹ càng cho nhiệm vụ.
兵士たちは任務のために徹底的に訓練されました。
Viện trưởng đã giao nhiệm vụ mới cho các cán bộ.
院長は職員に新しい任務を課しました。
Đơn vị đặc nhiệm tinh nhuệ này luôn hoàn thành mọi nhiệm vụ khó khăn.
この精鋭特殊部隊は、常に困難な任務を遂行する。
Hệ thống Triton có nhiệm vụ cung cấp dữ liệu tình báo, trinh sát và do thám.
トリトンシステムは、情報、偵察、監視データを提供する任務を負う。
Các sĩ quan Mật vụ có nhiệm vụ bảo vệ các yếu nhân quan trọng.
シークレットサービスの職員は重要な要人を保護する任務がある。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)